Chữ 抜: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
抜
- Nghĩa
- rút ra, nhổ
- Âm Hán Việt
- bạt (bội)
- Âm On
- バツ batsu
- Âm Kun
- ぬ(く) nuku、ぬ(ける) nukeru、ぬ(かす) nukasu、ぬ(かる) nukaru
- Số nét
- 7 nét
- Bộ thủ
- 手 bộ thủ
- Level
- Level 7 · THCS
- Dạng cũ
- 拔
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ぬく。ぬける。
- Tiếng Anh
- pull out, come out
- Tiếng Hàn
- 뽑다, 빠지다 (발)
- Tiếng Trung
- 拔、脱落 (拔)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
バツ batsu · âm On · ít gặp
選抜
tuyển chọn
選抜の チームに 入りました。
Tôi được vào đội tuyển.
ぬ(く) nuku · âm Kun
抜く
nhổ, rút
畑の 草を 抜きます。
Tôi nhổ cỏ ngoài ruộng.
ぬ(ける) nukeru · âm Kun
抜ける
rụng, tuột ra
下の 歯が 抜けました。
Răng dưới của tôi rụng rồi.
ぬ(かす) nukasu · âm Kun · ít gặp
抜かす
bỏ sót
一行 抜かして 読んで しまいました。
Tôi đọc sót mất một dòng.
ぬ(かる) nukaru · âm Kun · ít gặp
抜かる
sơ suất
準備に 抜かりは ありません。
Khâu chuẩn bị không có sơ suất nào.
Tập viết chữ 抜 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 抜 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.