Chữ 齢: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
齢
- Nghĩa
- tuổi
- Âm Hán Việt
- linh
- Âm On
- レイ rei
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 17 nét
- Bộ thủ
- 齒 bộ xỉ
- Level
- Level 7 · THCS
- Dạng cũ
- 齡
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- とし。ねんれい。
- Tiếng Anh
- age
- Tiếng Hàn
- 나이 (령)
- Tiếng Trung
- 年龄 (龄)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
レイ rei · âm On
年齢
tuổi
用紙に 年齢を 書きます。
Tôi ghi tuổi vào tờ khai.
Tập viết chữ 齢 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 齢 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.