Chữ 詳: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
詳
- Nghĩa
- tường tận, chi tiết
- Âm Hán Việt
- tường
- Âm On
- ショウ shou
- Âm Kun
- くわ(しい) kuwashii
- Số nét
- 13 nét
- Bộ thủ
- 言 bộ ngôn
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- くわしい。
- Tiếng Anh
- detailed
- Tiếng Hàn
- 자세하다 (상)
- Tiếng Trung
- 详细 (详)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ショウ shou · âm On · ít gặp
詳細
chi tiết
詳細は 後で 知らせます。
Chi tiết tôi sẽ báo sau.
くわ(しい) kuwashii · âm Kun
詳しい
tường tận
兄は 星に 詳しいです。
Anh tôi rành về các vì sao.
Tập viết chữ 詳 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 詳 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.