Chữ 七: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
七
- Nghĩa
- số bảy
- Âm Hán Việt
- thất
- Âm On
- シチ shichi
- Âm Kun
- なな nana、なな(つ) nanatsu、なの* nano
- Số nét
- 2 nét
- Bộ thủ
- 一 bộ nhất
- Level
- Level 1 · lớp 1
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- かずの なな。ななつ。
- Tiếng Anh
- seven
- Tiếng Hàn
- 일곱 (칠)
- Tiếng Trung
- 数字七
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
シチ shichi · âm On
七月
tháng bảy
七月から 休みが はじまります。
Kỳ nghỉ bắt đầu từ tháng bảy.
なな nana · âm Kun
七十
bảy mươi
七十まで かぞえました。
Tôi đếm đến bảy mươi.
なな(つ) nanatsu · âm Kun
七つ
bảy cái
青い 玉が 七つ あります。
Có bảy viên bi xanh.
Dấu * là cách đọc ít gặp, thường học từ THCS trở lên.
Tập viết chữ 七 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 七 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 1. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.