Chữ 赤: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
赤
- Nghĩa
- màu đỏ
- Âm Hán Việt
- xích (thích)
- Âm On
- セキ seki、シャク* shaku
- Âm Kun
- あか aka、あか(い) akai、あか(らむ) akaramu、あか(らめる) akarameru
- Số nét
- 7 nét
- Bộ thủ
- 赤 bộ xích
- Level
- Level 1 · lớp 1
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- あかい。
- Tiếng Anh
- red
- Tiếng Hàn
- 빨간색 (적)
- Tiếng Trung
- 红色
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
セキ seki · âm On
赤十字
Chữ thập đỏ
町に 赤十字の びょういんが あります。
Trong phố có bệnh viện Chữ thập đỏ.
あか aka · âm Kun
赤
màu đỏ
赤と 青の えんぴつを つかいます。
Tôi dùng bút chì đỏ và xanh.
あか(い) akai · âm Kun
赤い
đỏ
赤い 花が さいて います。
Hoa đỏ đang nở.
あか(らむ) akaramu · âm Kun · ít gặp
赤らむ
ửng đỏ lên
はずかしくて ほおが 赤らみました。
Ngượng quá nên má đỏ ửng.
あか(らめる) akarameru · âm Kun · ít gặp
赤らめる
làm cho đỏ mặt
その 子は かおを 赤らめました。
Cô bé ấy đỏ mặt.
Dấu * là cách đọc ít gặp, thường học từ THCS trở lên.
Tập viết chữ 赤 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 赤 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 1. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.