Dino Kids

Chữ 丈: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

丈

Nghĩa
chiều dài, chắc khoẻ
Âm Hán Việt
trượng
Âm On
ジョウ jou
Âm Kun
たけ take
Số nét
3 nét
Bộ thủ
一 bộ nhất
Level
Level 7 · THCS

Thứ tự nét

Thứ tự viết 3 nét của chữ 丈, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
ながさ。じょうぶ。
Tiếng Anh
length, sturdy
Tiếng Hàn
길이, 튼튼하다 (장)
Tiếng Trung
长度、结实

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

ジョウ jou · âm On

たけ take · âm Kun · ít gặp

Tập viết chữ 丈 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 丈 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.