Chữ 巡: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
巡
- Nghĩa
- đi vòng, tuần tra
- Âm Hán Việt
- tuần
- Âm On
- ジュン jun
- Âm Kun
- めぐ(る) meguru
- Số nét
- 6 nét
- Bộ thủ
- 巛 bộ xuyên
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- めぐる。みて まわる。
- Tiếng Anh
- go around, patrol
- Tiếng Hàn
- 돌다, 순찰하다 (순)
- Tiếng Trung
- 巡回、巡逻
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ジュン jun · âm On · ít gặp
巡回
tuần tra
夜に 校内を 巡回します。
Ban đêm người ta đi tuần trong trường.
めぐ(る) meguru · âm Kun
巡る
đi vòng quanh
町の 寺を 巡ります。
Tôi đi thăm các ngôi chùa trong vùng.
Tập viết chữ 巡 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 巡 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.