Chữ 丘: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
丘
- Nghĩa
- quả đồi
- Âm Hán Việt
- khâu (khiêu)
- Âm On
- キュウ kyuu
- Âm Kun
- おか oka
- Số nét
- 5 nét
- Bộ thủ
- 一 bộ nhất
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- おか。ひくい やま。
- Tiếng Anh
- hill
- Tiếng Hàn
- 언덕 (구)
- Tiếng Trung
- 山丘
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
キュウ kyuu · âm On · ít gặp
丘りょう
vùng đồi
丘りょう地帯を 通ります。
Chúng tôi đi qua vùng đồi.
おか oka · âm Kun
丘
quả đồi
丘の 上から 海が 見えます。
Từ trên đồi nhìn thấy biển.
Tập viết chữ 丘 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 丘 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.