Dino Kids

Chữ 並: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

並

Nghĩa
xếp hàng, dãy
Âm Hán Việt
tịnh
Âm On
ヘイ hei
Âm Kun
なみ nami、なら(べる) naraberu、なら(ぶ) narabu、なら(びに) narabini
Số nét
8 nét
Bộ thủ
一 bộ nhất
Level
Level 6 · lớp 6
Dạng cũ
竝

Thứ tự nét

Thứ tự viết 8 nét của chữ 並, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
ならぶ。ならべる。
Tiếng Anh
line up, row
Tiếng Hàn
늘어서다, 줄 (병)
Tiếng Trung
排列、并排 (并)

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

ヘイ hei · âm On · ít gặp

なみ nami · âm Kun

なら(べる) naraberu · âm Kun

なら(ぶ) narabu · âm Kun

なら(びに) narabini · âm Kun · ít gặp

Tập viết chữ 並 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 並 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 6. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.