Chữ 並: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
並
- Nghĩa
- xếp hàng, dãy
- Âm Hán Việt
- tịnh
- Âm On
- ヘイ hei
- Âm Kun
- なみ nami、なら(べる) naraberu、なら(ぶ) narabu、なら(びに) narabini
- Số nét
- 8 nét
- Bộ thủ
- 一 bộ nhất
- Level
- Level 6 · lớp 6
- Dạng cũ
- 竝
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ならぶ。ならべる。
- Tiếng Anh
- line up, row
- Tiếng Hàn
- 늘어서다, 줄 (병)
- Tiếng Trung
- 排列、并排 (并)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ヘイ hei · âm On · ít gặp
並行
song song
線路と 道が 並行して います。
Đường ray và con đường chạy song song.
なみ nami · âm Kun
町並
dãy phố
古い 町並みが 残って います。
Dãy phố cổ vẫn còn đó.
なら(べる) naraberu · âm Kun
並べる
xếp ra
机に 本を 並べます。
Tôi xếp sách lên bàn.
なら(ぶ) narabu · âm Kun
並ぶ
xếp hàng
みんなが 一列に 並びます。
Mọi người xếp thành một hàng.
なら(びに) narabini · âm Kun · ít gặp
並びに
cùng với (văn viết)
名前 並びに 住所を 書きます。
Ghi họ tên cùng địa chỉ.
Tập viết chữ 並 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 並 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 6. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.