Chữ 串: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
串
- Nghĩa
- cái xiên
- Âm Hán Việt
- xuyến
- Âm On
- —
- Âm Kun
- くし kushi
- Số nét
- 7 nét
- Bộ thủ
- 丨 bộ cổn
- Level
- Level 10 · hết THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- くし。たべものを さす ほそい ぼう。
- Tiếng Anh
- skewer
- Tiếng Hàn
- 꼬챙이, 꼬치 (곶·관)
- Tiếng Trung
- 签子、串
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
くし kushi · âm Kun · ít gặp
串
cái xiên
串に さして 焼きます。
Người ta xiên rồi nướng.
Tập viết chữ 串 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 串 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 10. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.