Dino Kids

Chữ 乗: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

乗

Nghĩa
lên (xe), cưỡi
Âm Hán Việt
thừa (thặng)
Âm On
ジョウ jou
Âm Kun
の(る) noru、の(せる) noseru
Số nét
9 nét
Bộ thủ
丿 bộ phiệt
Level
Level 3 · lớp 3
Dạng cũ
乘

Thứ tự nét

Thứ tự viết 9 nét của chữ 乗, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
のりものに のる。
Tiếng Anh
ride, get on
Tiếng Hàn
타다 (승)
Tiếng Trung
乘坐、骑 (乘)

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

ジョウ jou · âm On

の(る) noru · âm Kun

の(せる) noseru · âm Kun

Tập viết chữ 乗 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 乗 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 3. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.