Chữ 乙: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
乙
- Nghĩa
- thứ hai (ất)
- Âm Hán Việt
- ất
- Âm On
- オツ otsu
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 1 nét
- Bộ thủ
- 乙 bộ ất
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- にばんめ。
- Tiếng Anh
- second
- Tiếng Hàn
- 둘째, 을 (을)
- Tiếng Trung
- 乙、第二
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
オツ otsu · âm On · ít gặp
甲乙
hạng nhất hạng nhì
二つの 作品に 甲乙は つけられません。
Hai tác phẩm khó phân hơn kém.
Tập viết chữ 乙 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 乙 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.