Chữ 乾: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
乾
- Nghĩa
- khô, phơi khô
- Âm Hán Việt
- can (kiền)
- Âm On
- カン kan
- Âm Kun
- かわ(く) kawaku、かわ(かす) kawakasu
- Số nét
- 11 nét
- Bộ thủ
- 乙 bộ ất
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- かわく。かわかす。
- Tiếng Anh
- dry
- Tiếng Hàn
- 마르다, 말리다 (건)
- Tiếng Trung
- 干、晾干 (干)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
カン kan · âm On · ít gặp
乾電池
pin khô
時計の 乾電池を かえます。
Tôi thay pin đồng hồ.
かわ(く) kawaku · âm Kun
乾く
khô
晴れた 日は せんたく物が よく 乾きます。
Ngày nắng thì quần áo mau khô.
かわ(かす) kawakasu · âm Kun
乾かす
làm khô
ぬれた かみを 乾かします。
Tôi sấy khô tóc ướt.
Tập viết chữ 乾 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 乾 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.