Chữ 了: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
了
- Nghĩa
- kết thúc, hiểu
- Âm Hán Việt
- liễu
- Âm On
- リョウ ryou
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 2 nét
- Bộ thủ
- 亅 bộ quyết
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- おわる。わかる。
- Tiếng Anh
- finish, understand
- Tiếng Hàn
- 끝나다, 알다 (료·요)
- Tiếng Trung
- 完结、明白
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
リョウ ryou · âm On
完了
hoàn tất
作業が 完了しました。
Công việc đã hoàn tất.
Tập viết chữ 了 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 了 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.