Chữ 誘: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
誘
- Nghĩa
- rủ, dẫn dắt
- Âm Hán Việt
- dụ
- Âm On
- ユウ yuu
- Âm Kun
- さそ(う) sasou
- Số nét
- 14 nét
- Bộ thủ
- 言 bộ ngôn
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- さそう。みちびく。
- Tiếng Anh
- invite, lead
- Tiếng Hàn
- 권하다, 이끌다 (유)
- Tiếng Trung
- 邀请、引导 (诱)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ユウ yuu · âm On · ít gặp
誘導
dẫn dắt, hướng dẫn
客を 出口へ 誘導します。
Người ta hướng dẫn khách ra cửa.
さそ(う) sasou · âm Kun
誘う
rủ
友だちを 映画に 誘います。
Tôi rủ bạn đi xem phim.
Tập viết chữ 誘 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 誘 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.