Dino Kids

Chữ 伏: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

伏

Nghĩa
nằm rạp, úp xuống
Âm Hán Việt
phục
Âm On
フク fuku
Âm Kun
ふ(せる) fuseru、ふ(す) fusu
Số nét
6 nét
Bộ thủ
人 bộ nhân
Level
Level 8 · hết THCS

Thứ tự nét

Thứ tự viết 6 nét của chữ 伏, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
ふせる。うつぶせに なる。
Tiếng Anh
lie face down, put face down
Tiếng Hàn
엎드리다, 엎어 놓다 (복)
Tiếng Trung
趴下、倒扣

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

フク fuku · âm On · ít gặp

ふ(せる) fuseru · âm Kun · ít gặp

ふ(す) fusu · âm Kun · ít gặp

Tập viết chữ 伏 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 伏 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.