Chữ 伏: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
伏
- Nghĩa
- nằm rạp, úp xuống
- Âm Hán Việt
- phục
- Âm On
- フク fuku
- Âm Kun
- ふ(せる) fuseru、ふ(す) fusu
- Số nét
- 6 nét
- Bộ thủ
- 人 bộ nhân
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ふせる。うつぶせに なる。
- Tiếng Anh
- lie face down, put face down
- Tiếng Hàn
- 엎드리다, 엎어 놓다 (복)
- Tiếng Trung
- 趴下、倒扣
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
フク fuku · âm On · ít gặp
起伏
lên xuống, gập ghềnh
起伏の ある 道を 歩きます。
Tôi đi con đường gập ghềnh.
ふ(せる) fuseru · âm Kun · ít gặp
伏せる
úp xuống
教科書を 机に 伏せます。
Tôi úp sách xuống bàn.
ふ(す) fusu · âm Kun · ít gặp
伏す
nằm phục
地面に 伏して 待ちます。
Họ nằm rạp xuống đất chờ.
Tập viết chữ 伏 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 伏 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.