Chữ 互: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
互
- Nghĩa
- lẫn nhau
- Âm Hán Việt
- hỗ
- Âm On
- ゴ go
- Âm Kun
- たが(い) tagai
- Số nét
- 4 nét
- Bộ thủ
- 二 bộ nhị
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- たがい。おたがい。
- Tiếng Anh
- mutual, each other
- Tiếng Hàn
- 서로 (호)
- Tiếng Trung
- 互相
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ゴ go · âm On
相互
lẫn nhau
相互に 助け合います。
Chúng tôi giúp đỡ lẫn nhau.
たが(い) tagai · âm Kun
互い
nhau
互いの 考えを 話します。
Hai bên nói ra suy nghĩ của mình.
Tập viết chữ 互 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 互 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.