Chữ 眠: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
眠
- Nghĩa
- ngủ, buồn ngủ
- Âm Hán Việt
- miên
- Âm On
- ミン min
- Âm Kun
- ねむ(る) nemuru、ねむ(い) nemui
- Số nét
- 10 nét
- Bộ thủ
- 目 bộ mục
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ねむる。ねむい。
- Tiếng Anh
- sleep, sleepy
- Tiếng Hàn
- 자다, 졸리다 (면·민)
- Tiếng Trung
- 睡、困
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ミン min · âm On · ít gặp
すい眠
giấc ngủ
すい眠を 十分に とります。
Tôi ngủ đủ giấc.
ねむ(る) nemuru · âm Kun
眠る
ngủ
赤ちゃんが しずかに 眠ります。
Em bé ngủ yên.
ねむ(い) nemui · âm Kun
眠い
buồn ngủ
今日は 朝から 眠いです。
Hôm nay từ sáng tôi đã buồn ngủ.
Tập viết chữ 眠 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 眠 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.