Chữ 腰: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
腰
- Nghĩa
- eo, thắt lưng
- Âm Hán Việt
- yêu
- Âm On
- ヨウ you
- Âm Kun
- こし koshi
- Số nét
- 13 nét
- Bộ thủ
- 肉 bộ nhục
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- こし。からだの まんなかの うしろ。
- Tiếng Anh
- waist, lower back
- Tiếng Hàn
- 허리 (요)
- Tiếng Trung
- 腰
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ヨウ you · âm On · ít gặp
腰痛
đau lưng
父は 腰痛に なやんで います。
Bố tôi khổ vì đau lưng.
こし koshi · âm Kun
腰
thắt lưng
重い 物を 持って 腰が いたいです。
Bê đồ nặng nên lưng tôi đau.
Tập viết chữ 腰 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 腰 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.