Chữ 付: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
付
- Nghĩa
- gắn, dính vào
- Âm Hán Việt
- phó
- Âm On
- フ fu
- Âm Kun
- つ(ける) tsukeru、つ(く) tsuku
- Số nét
- 5 nét
- Bộ thủ
- 人 bộ nhân
- Level
- Level 4 · lớp 4
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- つける。くっつく。
- Tiếng Anh
- attach, stick
- Tiếng Hàn
- 붙이다, 붙다 (부)
- Tiếng Trung
- 附上、粘上
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
フ fu · âm On
付近
vùng lân cận
駅の 付近に 店が 多いです。
Quanh ga có nhiều cửa hàng.
つ(ける) tsukeru · âm Kun
付ける
gắn, đính vào
荷物に 名札を 付けます。
Tôi gắn thẻ tên vào hành lý.
つ(く) tsuku · âm Kun
付く
dính vào
ふくに 油が 付きました。
Dầu dính vào áo.
Tập viết chữ 付 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 付 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 4. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.