Chữ 加: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
加
- Nghĩa
- thêm vào, tham gia
- Âm Hán Việt
- gia
- Âm On
- カ ka
- Âm Kun
- くわ(える) kuwaeru、くわ(わる) kuwawaru
- Số nét
- 5 nét
- Bộ thủ
- 力 bộ lực
- Level
- Level 4 · lớp 4
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- くわえる。くわわる。
- Tiếng Anh
- add, join
- Tiếng Hàn
- 더하다, 끼다 (가)
- Tiếng Trung
- 加、加入
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
カ ka · âm On
参加
tham gia
学校の 会に 参加します。
Tôi tham gia buổi họp của trường.
くわ(える) kuwaeru · âm Kun
加える
cộng thêm
二に 三を 加えます。
Cộng hai với ba.
くわ(わる) kuwawaru · âm Kun
加わる
gia nhập
新しい 人が 組に 加わりました。
Có người mới vào nhóm.
Tập viết chữ 加 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 加 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 4. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.