Chữ 特: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
特
- Nghĩa
- đặc biệt
- Âm Hán Việt
- đặc
- Âm On
- トク toku
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 10 nét
- Bộ thủ
- 牛 bộ ngưu
- Level
- Level 4 · lớp 4
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- とくべつ。
- Tiếng Anh
- special
- Tiếng Hàn
- 특별하다 (특)
- Tiếng Trung
- 特别
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
トク toku · âm On
特急
tàu tốc hành đặc biệt
特急に 乗ると 早く 着きます。
Đi tàu tốc hành thì tới sớm.
Tập viết chữ 特 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 特 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 4. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.