Chữ 代: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
代
- Nghĩa
- thay thế, thời đại
- Âm Hán Việt
- đại
- Âm On
- ダイ dai、タイ tai
- Âm Kun
- か(わる) kawaru、か(える) kaeru、よ yo、しろ shiro
- Số nét
- 5 nét
- Bộ thủ
- 人 bộ nhân
- Level
- Level 3 · lớp 3
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- かわりに なる。じだい。
- Tiếng Anh
- replace, era
- Tiếng Hàn
- 대신, 시대 (대)
- Tiếng Trung
- 代替、时代
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ダイ dai · âm On
時代
thời đại
むかしの 時代の 話です。
Đây là chuyện thời xa xưa.
タイ tai · âm On
交代
thay phiên
二人で 交代して 走ります。
Hai người thay phiên nhau chạy.
か(わる) kawaru · âm Kun
代わる
thay thế cho
兄に 代わって 電話に 出ます。
Tôi nghe điện thoại thay anh.
か(える) kaeru · âm Kun
代える
đổi sang, thay bằng
言葉を 代えて 話します。
Tôi đổi cách nói khác.
よ yo · âm Kun · ít gặp
代
đời, triều đại
王の 代が かわりました。
Triều đại của nhà vua đã đổi.
しろ shiro · âm Kun · ít gặp
代物
món đồ, thứ đáng nói
これは めずらしい 代物です。
Đây là một món đồ hiếm.
Tập viết chữ 代 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 代 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 3. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.