Dino Kids

Chữ 代: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

代

Nghĩa
thay thế, thời đại
Âm Hán Việt
đại
Âm On
ダイ dai、タイ tai
Âm Kun
か(わる) kawaru、か(える) kaeru、よ yo、しろ shiro
Số nét
5 nét
Bộ thủ
人 bộ nhân
Level
Level 3 · lớp 3

Thứ tự nét

Thứ tự viết 5 nét của chữ 代, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
かわりに なる。じだい。
Tiếng Anh
replace, era
Tiếng Hàn
대신, 시대 (대)
Tiếng Trung
代替、时代

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

ダイ dai · âm On

タイ tai · âm On

か(わる) kawaru · âm Kun

か(える) kaeru · âm Kun

よ yo · âm Kun · ít gặp

しろ shiro · âm Kun · ít gặp

Tập viết chữ 代 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 代 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 3. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.