Chữ 動: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
動
- Nghĩa
- chuyển động
- Âm Hán Việt
- động
- Âm On
- ドウ dou
- Âm Kun
- うご(く) ugoku、うご(かす) ugokasu
- Số nét
- 11 nét
- Bộ thủ
- 力 bộ lực
- Level
- Level 3 · lớp 3
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- うごく。うごかす。
- Tiếng Anh
- move
- Tiếng Hàn
- 움직이다 (동)
- Tiếng Trung
- 动、移动 (动)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ドウ dou · âm On
運動
vận động, thể dục
毎朝 運動を します。
Sáng nào tôi cũng tập thể dục.
うご(く) ugoku · âm Kun
動く
chuyển động, chạy (máy)
時計が 動かなく なりました。
Đồng hồ không chạy nữa.
うご(かす) ugokasu · âm Kun
動かす
làm cho chuyển động
音楽に 合わせて 体を 動かします。
Tôi vận động cơ thể theo nhạc.
Tập viết chữ 動 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 動 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 3. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.