Dino Kids

Chữ 任: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

任

Nghĩa
giao phó, nhiệm vụ
Âm Hán Việt
nhiệm (nhâm, nhậm)
Âm On
ニン nin
Âm Kun
まか(せる) makaseru、まか(す) makasu
Số nét
6 nét
Bộ thủ
人 bộ nhân
Level
Level 5 · lớp 5

Thứ tự nét

Thứ tự viết 6 nét của chữ 任, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
まかせる。やくめ。
Tiếng Anh
entrust, duty
Tiếng Hàn
맡기다, 맡은 일 (임)
Tiếng Trung
委托、任务

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

ニン nin · âm On

まか(せる) makaseru · âm Kun

まか(す) makasu · âm Kun · ít gặp

Tập viết chữ 任 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 任 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 5. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.