Chữ 任: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
任
- Nghĩa
- giao phó, nhiệm vụ
- Âm Hán Việt
- nhiệm (nhâm, nhậm)
- Âm On
- ニン nin
- Âm Kun
- まか(せる) makaseru、まか(す) makasu
- Số nét
- 6 nét
- Bộ thủ
- 人 bộ nhân
- Level
- Level 5 · lớp 5
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- まかせる。やくめ。
- Tiếng Anh
- entrust, duty
- Tiếng Hàn
- 맡기다, 맡은 일 (임)
- Tiếng Trung
- 委托、任务
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ニン nin · âm On
責任
trách nhiệm
自分の 責任で 決めます。
Tôi tự chịu trách nhiệm mà quyết.
まか(せる) makaseru · âm Kun
任せる
giao phó
あとは わたしに 任せて ください。
Phần còn lại cứ để tôi lo.
まか(す) makasu · âm Kun · ít gặp
任す
giao cho, phó thác
そうじ当番を 弟に 任しました。
Tôi giao phiên trực nhật cho em trai.
Tập viết chữ 任 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 任 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 5. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.