Chữ 構: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
構
- Nghĩa
- cấu tạo, dựng lên
- Âm Hán Việt
- cấu
- Âm On
- コウ kou
- Âm Kun
- かま(える) kamaeru、かま(う) kamau
- Số nét
- 14 nét
- Bộ thủ
- 木 bộ mộc
- Level
- Level 5 · lớp 5
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- くみたてる。かまえる。
- Tiếng Anh
- structure, set up
- Tiếng Hàn
- 구조, 차리다 (구)
- Tiếng Trung
- 构造、建立 (构)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
コウ kou · âm On
構造
cấu tạo
理科で 建物の 構造を 学びます。
Giờ khoa học chúng em học cấu tạo công trình.
かま(える) kamaeru · âm Kun · ít gặp
構える
dựng lên, mở (cửa hàng)
駅前に 店を 構えます。
Anh ấy mở cửa hàng trước ga.
かま(う) kamau · âm Kun · ít gặp
構う
bận tâm
時間は いつでも 構いません。
Giờ nào cũng được, tôi không ngại.
Tập viết chữ 構 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 構 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 5. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.