Chữ 企: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
企
- Nghĩa
- lập kế hoạch, toan tính
- Âm Hán Việt
- xí
- Âm On
- キ ki
- Âm Kun
- くわだ(てる) kuwadateru
- Số nét
- 6 nét
- Bộ thủ
- 人 bộ nhân
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- けいかくを たてる。くわだてる。
- Tiếng Anh
- plan, undertake
- Tiếng Hàn
- 계획하다, 꾀하다 (기)
- Tiếng Trung
- 策划、企划
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
キ ki · âm On
企業
doanh nghiệp
大きな 企業で 働きます。
Anh ấy làm ở một doanh nghiệp lớn.
くわだ(てる) kuwadateru · âm Kun · ít gặp
企てる
toan tính
新しい 事業を 企てます。
Họ toan tính một việc kinh doanh mới.
Tập viết chữ 企 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 企 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.