Chữ 伐: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
伐
- Nghĩa
- chặt (cây), đánh dẹp
- Âm Hán Việt
- phạt
- Âm On
- バツ batsu
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 6 nét
- Bộ thủ
- 人 bộ nhân
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- きを きる。せめうつ。
- Tiếng Anh
- cut down, attack
- Tiếng Hàn
- 베다, 치다 (벌)
- Tiếng Trung
- 砍伐、讨伐
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
バツ batsu · âm On · ít gặp
伐採
chặt hạ cây
森の 伐採を 止めます。
Người ta ngừng chặt phá rừng.
Tập viết chữ 伐 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 伐 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.