Chữ 桑: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
桑
- Nghĩa
- cây dâu tằm
- Âm Hán Việt
- tang
- Âm On
- ソウ sou
- Âm Kun
- くわ kuwa
- Số nét
- 10 nét
- Bộ thủ
- 木 bộ mộc
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- くわの き。かいこが たべる はっぱの き。
- Tiếng Anh
- mulberry
- Tiếng Hàn
- 뽕나무 (상)
- Tiếng Trung
- 桑树
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ソウ sou · âm On · ít gặp
桑園
vườn dâu
むかしは 桑園が 広がって いました。
Ngày xưa vườn dâu trải rộng.
くわ kuwa · âm Kun
桑
cây dâu
蚕に 桑の 葉を やります。
Người ta cho tằm ăn lá dâu.
Tập viết chữ 桑 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 桑 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.