Dino Kids

Chữ 伴: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

伴

Nghĩa
đi cùng, kèm theo
Âm Hán Việt
bạn
Âm On
ハン han、バン ban
Âm Kun
ともな(う) tomonau
Số nét
7 nét
Bộ thủ
人 bộ nhân
Level
Level 8 · hết THCS

Thứ tự nét

Thứ tự viết 7 nét của chữ 伴, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
いっしょに いく。ともなう。
Tiếng Anh
accompany, go with
Tiếng Hàn
함께하다, 따르다 (반)
Tiếng Trung
陪伴、伴随

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

ハン han · âm On · ít gặp

バン ban · âm On · ít gặp

ともな(う) tomonau · âm Kun

Tập viết chữ 伴 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 伴 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.