Chữ 潜: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
潜
- Nghĩa
- lặn, ẩn nấp
- Âm Hán Việt
- tiềm (tèm, tỉm)
- Âm On
- セン sen
- Âm Kun
- ひそ(む) hisomu、もぐ(る) moguru
- Số nét
- 15 nét
- Bộ thủ
- 水 bộ thủy
- Level
- Level 8 · hết THCS
- Dạng cũ
- 潛
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- もぐる。ひそむ。
- Tiếng Anh
- dive, hide
- Tiếng Hàn
- 잠수하다, 숨다 (잠)
- Tiếng Trung
- 潜水、潜伏
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
セン sen · âm On · ít gặp
潜水
lặn
潜水して 海の 底を 調べます。
Họ lặn xuống khảo sát đáy biển.
ひそ(む) hisomu · âm Kun · ít gặp
潜む
ẩn nấp
草の 中に 虫が 潜んで います。
Côn trùng nấp trong đám cỏ.
もぐ(る) moguru · âm Kun
潜る
lặn xuống
海に 潜って 魚を 見ます。
Tôi lặn xuống biển ngắm cá.
Tập viết chữ 潜 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 潜 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.