Dino Kids

Chữ 潜: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

潜

Nghĩa
lặn, ẩn nấp
Âm Hán Việt
tiềm (tèm, tỉm)
Âm On
セン sen
Âm Kun
ひそ(む) hisomu、もぐ(る) moguru
Số nét
15 nét
Bộ thủ
水 bộ thủy
Level
Level 8 · hết THCS
Dạng cũ
潛

Thứ tự nét

Thứ tự viết 15 nét của chữ 潜, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
もぐる。ひそむ。
Tiếng Anh
dive, hide
Tiếng Hàn
잠수하다, 숨다 (잠)
Tiếng Trung
潜水、潜伏

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

セン sen · âm On · ít gặp

ひそ(む) hisomu · âm Kun · ít gặp

もぐ(る) moguru · âm Kun

Tập viết chữ 潜 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 潜 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.