Chữ 伸: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
伸
- Nghĩa
- dài ra, duỗi ra
- Âm Hán Việt
- thân
- Âm On
- シン shin
- Âm Kun
- の(びる) nobiru、の(ばす) nobasu、の(べる) noberu
- Số nét
- 7 nét
- Bộ thủ
- 人 bộ nhân
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- のびる。のばす。
- Tiếng Anh
- grow, stretch
- Tiếng Hàn
- 늘어나다, 펴다 (신)
- Tiếng Trung
- 伸长、伸展
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
シン shin · âm On · ít gặp
伸縮
co giãn
伸縮する 素材です。
Đây là chất liệu co giãn.
の(びる) nobiru · âm Kun
伸びる
dài ra, tiến bộ
この 一年で せが 伸びました。
Một năm qua tôi cao lên.
の(ばす) nobasu · âm Kun
伸ばす
duỗi ra
うでを 大きく 伸ばします。
Tôi duỗi thẳng tay ra.
の(べる) noberu · âm Kun · ít gặp
差し伸べる
chìa (tay) ra giúp
困って いる 人に 手を 差し伸べます。
Tôi chìa tay giúp người đang gặp khó khăn.
Tập viết chữ 伸 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 伸 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.