Chữ 怪: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
怪
- Nghĩa
- kỳ lạ, đáng ngờ
- Âm Hán Việt
- quái
- Âm On
- カイ kai
- Âm Kun
- あや(しい) ayashii、あや(しむ) ayashimu
- Số nét
- 8 nét
- Bộ thủ
- 心 bộ tâm
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ふしぎ。あやしい。
- Tiếng Anh
- strange, suspicious
- Tiếng Hàn
- 이상하다, 수상하다 (괴)
- Tiếng Trung
- 奇怪、可疑
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
カイ kai · âm On · ít gặp
怪談
chuyện ma
夏に 怪談を 聞きます。
Mùa hè người ta kể chuyện ma.
あや(しい) ayashii · âm Kun
怪しい
khả nghi
怪しい 物音が しました。
Có tiếng động khả nghi.
あや(しむ) ayashimu · âm Kun · ít gặp
怪しむ
nghi ngờ
だれも 怪しみません でした。
Không ai nghi ngờ cả.
Tập viết chữ 怪 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 怪 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.