Dino Kids

Chữ 怪: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

怪

Nghĩa
kỳ lạ, đáng ngờ
Âm Hán Việt
quái
Âm On
カイ kai
Âm Kun
あや(しい) ayashii、あや(しむ) ayashimu
Số nét
8 nét
Bộ thủ
心 bộ tâm
Level
Level 8 · hết THCS

Thứ tự nét

Thứ tự viết 8 nét của chữ 怪, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
ふしぎ。あやしい。
Tiếng Anh
strange, suspicious
Tiếng Hàn
이상하다, 수상하다 (괴)
Tiếng Trung
奇怪、可疑

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

カイ kai · âm On · ít gặp

あや(しい) ayashii · âm Kun

あや(しむ) ayashimu · âm Kun · ít gặp

Tập viết chữ 怪 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 怪 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.