Chữ 滅: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
滅
- Nghĩa
- diệt vong, mất đi
- Âm Hán Việt
- diệt
- Âm On
- メツ metsu
- Âm Kun
- ほろ(びる) horobiru、ほろ(ぼす) horobosu
- Số nét
- 13 nét
- Bộ thủ
- 水 bộ thủy
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ほろびる。なくなる。
- Tiếng Anh
- perish, destroy
- Tiếng Hàn
- 멸망하다, 없애다 (멸)
- Tiếng Trung
- 灭亡、消灭 (灭)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
メツ metsu · âm On · ít gặp
全滅
toàn diệt
作物が 全滅しました。
Cây trồng mất trắng.
ほろ(びる) horobiru · âm Kun · ít gặp
滅びる
diệt vong
その 国は 滅びました。
Nước đó đã diệt vong.
ほろ(ぼす) horobosu · âm Kun · ít gặp
滅ぼす
tiêu diệt
自分の 体を 滅ぼしては いけません。
Không được tự huỷ hoại thân mình.
Tập viết chữ 滅 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 滅 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.