Dino Kids

Chữ 伺: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

伺

Nghĩa
hỏi, thăm (khiêm nhường)
Âm Hán Việt
tứ (tý)
Âm On
シ shi
Âm Kun
うかが(う) ukagau
Số nét
7 nét
Bộ thủ
人 bộ nhân
Level
Level 7 · THCS

Thứ tự nét

Thứ tự viết 7 nét của chữ 伺, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
うかがう。たずねる。
Tiếng Anh
ask, visit (politely)
Tiếng Hàn
여쭙다, 찾아뵙다 (사)
Tiếng Trung
请教、拜访(谦虚的说法)

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

シ shi · âm On · ít gặp

うかが(う) ukagau · âm Kun

Tập viết chữ 伺 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 伺 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.