Chữ 欄: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
欄
- Nghĩa
- cột, ô (biểu mẫu)
- Âm Hán Việt
- lan
- Âm On
- ラン ran
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 20 nét
- Bộ thủ
- 木 bộ mộc
- Level
- Level 7 · THCS
- Dạng cũ
- 欄
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- わくで くぎった ところ。
- Tiếng Anh
- column, box
- Tiếng Hàn
- 칸 (난·란)
- Tiếng Trung
- 栏、栏目 (栏)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ラン ran · âm On
欄
cột, ô (trong biểu mẫu)
名前の 欄に 書きます。
Tôi ghi vào ô họ tên.
Tập viết chữ 欄 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 欄 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.