Dino Kids

Chữ 余: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

余

Nghĩa
dư, thừa
Âm Hán Việt
dư
Âm On
ヨ yo
Âm Kun
あま(る) amaru、あま(す) amasu
Số nét
7 nét
Bộ thủ
人 bộ nhân
Level
Level 5 · lớp 5
Dạng cũ
餘

Thứ tự nét

Thứ tự viết 7 nét của chữ 余, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
あまる。のこり。
Tiếng Anh
extra, left over
Tiếng Hàn
남다, 나머지 (여)
Tiếng Trung
多余、剩下

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

ヨ yo · âm On

あま(る) amaru · âm Kun

あま(す) amasu · âm Kun · ít gặp

Tập viết chữ 余 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 余 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 5. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.