Dino Kids

Chữ 故: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

故

Nghĩa
lý do, sự cố
Âm Hán Việt
cố
Âm On
コ ko
Âm Kun
ゆえ yue
Số nét
9 nét
Bộ thủ
攴 bộ phộc
Level
Level 5 · lớp 5

Thứ tự nét

Thứ tự viết 9 nét của chữ 故, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
わけ。おもいがけない できごと。
Tiếng Anh
reason, accident
Tiếng Hàn
까닭, 사고 (고)
Tiếng Trung
缘故、事故

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

コ ko · âm On

ゆえ yue · âm Kun · ít gặp

Tập viết chữ 故 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 故 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 5. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.