Dino Kids

Chữ 併: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

併

Nghĩa
gộp lại, cùng với
Âm Hán Việt
tính (bính, tinh, tịnh)
Âm On
ヘイ hei
Âm Kun
あわ(せる) awaseru
Số nét
8 nét
Bộ thủ
人 bộ nhân
Level
Level 9 · THPT
Dạng cũ
倂

Thứ tự nét

Thứ tự viết 8 nét của chữ 併, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
あわせる。いっしょに。
Tiếng Anh
combine, together
Tiếng Hàn
합치다, 아우르다 (병)
Tiếng Trung
合并、一起 (并)

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

ヘイ hei · âm On · ít gặp

あわ(せる) awaseru · âm Kun · ít gặp

Tập viết chữ 併 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 併 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 9. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.