Dino Kids

Chữ 懐: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

懐

Nghĩa
nhớ nhung, ngực áo
Âm Hán Việt
hoài
Âm On
カイ kai
Âm Kun
ふところ futokoro、なつ(かしい) natsukashii、なつ(かしむ) natsukashimu、なつ(く) natsuku、なつ(ける) natsukeru
Số nét
16 nét
Bộ thủ
心 bộ tâm
Level
Level 9 · THPT
Dạng cũ
懷

Thứ tự nét

Thứ tự viết 16 nét của chữ 懐, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
なつかしい。ふところ。
Tiếng Anh
nostalgic, bosom
Tiếng Hàn
그립다, 품 (회)
Tiếng Trung
怀念、怀里 (怀)

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

カイ kai · âm On · ít gặp

ふところ futokoro · âm Kun · ít gặp

なつ(かしい) natsukashii · âm Kun

なつ(かしむ) natsukashimu · âm Kun · ít gặp

なつ(く) natsuku · âm Kun · ít gặp

なつ(ける) natsukeru · âm Kun · ít gặp

Tập viết chữ 懐 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 懐 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 9. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.