Chữ 懐: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
懐
- Nghĩa
- nhớ nhung, ngực áo
- Âm Hán Việt
- hoài
- Âm On
- カイ kai
- Âm Kun
- ふところ futokoro、なつ(かしい) natsukashii、なつ(かしむ) natsukashimu、なつ(く) natsuku、なつ(ける) natsukeru
- Số nét
- 16 nét
- Bộ thủ
- 心 bộ tâm
- Level
- Level 9 · THPT
- Dạng cũ
- 懷
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- なつかしい。ふところ。
- Tiếng Anh
- nostalgic, bosom
- Tiếng Hàn
- 그립다, 품 (회)
- Tiếng Trung
- 怀念、怀里 (怀)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
カイ kai · âm On · ít gặp
懐中電灯
đèn pin
懐中電灯を 持って 出ます。
Tôi mang đèn pin ra ngoài.
ふところ futokoro · âm Kun · ít gặp
懐
trong ngực áo
懐に 手紙を 入れます。
Anh ta nhét lá thư vào ngực áo.
なつ(かしい) natsukashii · âm Kun
懐かしい
đầy hoài niệm
懐かしい 写真が 出て きました。
Tôi tìm thấy tấm ảnh đầy hoài niệm.
なつ(かしむ) natsukashimu · âm Kun · ít gặp
懐かしむ
hoài niệm
むかしを 懐かしみます。
Tôi hoài niệm chuyện xưa.
なつ(く) natsuku · âm Kun · ít gặp
懐く
quấn quýt
犬が すぐに 懐きます。
Con chó quấn người ngay.
なつ(ける) natsukeru · âm Kun · ít gặp
懐ける
làm cho quấn
えさで 鳥を 懐けます。
Người ta dụ chim quen bằng mồi.
Tập viết chữ 懐 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 懐 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 9. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.