Dino Kids

Chữ 侍: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

侍

Nghĩa
hầu cận, võ sĩ samurai
Âm Hán Việt
thị
Âm On
ジ ji
Âm Kun
さむらい samurai
Số nét
8 nét
Bộ thủ
人 bộ nhân
Level
Level 8 · hết THCS

Thứ tự nét

Thứ tự viết 8 nét của chữ 侍, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
えらい ひとの そばに つかえる。さむらい。
Tiếng Anh
serve, samurai
Tiếng Hàn
모시다, 사무라이 (시)
Tiếng Trung
侍奉、武士

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

ジ ji · âm On · ít gặp

さむらい samurai · âm Kun

Tập viết chữ 侍 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 侍 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.