Chữ 硬: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
硬
- Nghĩa
- cứng
- Âm Hán Việt
- ngạnh
- Âm On
- コウ kou
- Âm Kun
- かた(い) katai
- Số nét
- 12 nét
- Bộ thủ
- 石 bộ thạch
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- かたい。
- Tiếng Anh
- hard, stiff
- Tiếng Hàn
- 단단하다, 딱딱하다 (경)
- Tiếng Trung
- 硬、坚硬
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
コウ kou · âm On
硬貨
tiền xu
さいふに 硬貨が 入って います。
Trong ví có tiền xu.
かた(い) katai · âm Kun
硬い
cứng
この えんぴつの しんは 硬いです。
Ruột bút chì này cứng.
Tập viết chữ 硬 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 硬 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.