Chữ 侵: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
侵
- Nghĩa
- xâm phạm, lấn vào
- Âm Hán Việt
- xâm
- Âm On
- シン shin
- Âm Kun
- おか(す) okasu
- Số nét
- 9 nét
- Bộ thủ
- 人 bộ nhân
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ひとの ばしょに はいりこむ。
- Tiếng Anh
- invade
- Tiếng Hàn
- 침범하다 (침)
- Tiếng Trung
- 侵入、侵犯
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
シン shin · âm On · ít gặp
侵入
xâm nhập
だれかが 侵入した あとが あります。
Có dấu vết ai đó đã đột nhập.
おか(す) okasu · âm Kun · ít gặp
侵す
xâm phạm
人の 権利を 侵しては いけません。
Không được xâm phạm quyền của người khác.
Tập viết chữ 侵 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 侵 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.