Chữ 皆: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
皆
- Nghĩa
- mọi người, tất cả
- Âm Hán Việt
- giai
- Âm On
- カイ kai
- Âm Kun
- みな mina
- Số nét
- 9 nét
- Bộ thủ
- 白 bộ bạch
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- みな。みんな。ぜんぶ。
- Tiếng Anh
- everyone, all
- Tiếng Hàn
- 모두 (개)
- Tiếng Trung
- 大家、全部
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
カイ kai · âm On · ít gặp
皆勤
đi đủ không nghỉ buổi nào
一年間 皆勤でした。
Cả năm tôi không nghỉ buổi nào.
みな mina · âm Kun
皆
tất cả mọi người
皆で 力を 合わせます。
Mọi người cùng chung sức.
Tập viết chữ 皆 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 皆 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.