Chữ 侶: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
侶
- Nghĩa
- bạn, người đồng hành
- Âm Hán Việt
- lữ
- Âm On
- リョ ryo
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 9 nét
- Bộ thủ
- 人 bộ nhân
- Level
- Level 10 · hết THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- とも。なかま。
- Tiếng Anh
- companion
- Tiếng Hàn
- 짝, 동무 (려)
- Tiếng Trung
- 伴侣、同伴 (侣)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
リョ ryo · âm On · ít gặp
伴侶
bạn đời
生涯の 伴侶に 出会いました。
Anh ấy gặp được người bạn đời.
Tập viết chữ 侶 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 侶 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 10. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.