Chữ 拉: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
拉
- Nghĩa
- lôi kéo, bắt đi
- Âm Hán Việt
- lạp
- Âm On
- ラ ra
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 8 nét
- Bộ thủ
- 手 bộ thủ
- Level
- Level 10 · hết THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ひっぱる。むりに つれて いく。
- Tiếng Anh
- pull, drag away
- Tiếng Hàn
- 끌다, 끌고 가다 (납·랍)
- Tiếng Trung
- 拉、强行带走
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ラ ra · âm On · ít gặp
拉致
bắt cóc đưa đi
拉致の 問題を 学びます。
Chúng em học về vấn đề bắt cóc.
Tập viết chữ 拉 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 拉 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 10. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.