Chữ 倍: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
倍
- Nghĩa
- gấp (nhiều lần)
- Âm Hán Việt
- bội
- Âm On
- バイ bai
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 10 nét
- Bộ thủ
- 人 bộ nhân
- Level
- Level 3 · lớp 3
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- にばい さんばいの ばい。
- Tiếng Anh
- times, double
- Tiếng Hàn
- 배, 곱절 (배)
- Tiếng Trung
- 倍
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
バイ bai · âm On
二倍
gấp đôi
去年の 二倍の 数に なりました。
Số lượng đã gấp đôi năm ngoái.
Tập viết chữ 倍 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 倍 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 3. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.