Chữ 湖: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
湖
- Nghĩa
- hồ
- Âm Hán Việt
- hồ
- Âm On
- コ ko
- Âm Kun
- みずうみ mizuumi
- Số nét
- 12 nét
- Bộ thủ
- 水 bộ thủy
- Level
- Level 3 · lớp 3
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- みずうみ。
- Tiếng Anh
- lake
- Tiếng Hàn
- 호수 (호)
- Tiếng Trung
- 湖
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
コ ko · âm On · ít gặp
湖上
trên mặt hồ
湖上を 白い 船が 走ります。
Con thuyền trắng lướt trên mặt hồ.
みずうみ mizuumi · âm Kun
湖
cái hồ
山の 上に 大きな 湖が あります。
Trên núi có một cái hồ lớn.
Tập viết chữ 湖 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 湖 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 3. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.