Dino Kids

Chữ 倒: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

倒

Nghĩa
đổ, ngã
Âm Hán Việt
đảo
Âm On
トウ tou
Âm Kun
たお(れる) taoreru、たお(す) taosu
Số nét
10 nét
Bộ thủ
人 bộ nhân
Level
Level 7 · THCS

Thứ tự nét

Thứ tự viết 10 nét của chữ 倒, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
たおれる。たおす。
Tiếng Anh
fall over, knock down
Tiếng Hàn
넘어지다, 쓰러뜨리다 (도)
Tiếng Trung
倒下、推倒

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

トウ tou · âm On · ít gặp

たお(れる) taoreru · âm Kun

たお(す) taosu · âm Kun

Tập viết chữ 倒 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 倒 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.