Chữ 響: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
響
- Nghĩa
- vang, vọng
- Âm Hán Việt
- hưởng
- Âm On
- キョウ kyou
- Âm Kun
- ひび(く) hibiku
- Số nét
- 20 nét
- Bộ thủ
- 音 bộ âm
- Level
- Level 7 · THCS
- Dạng cũ
- 響
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ひびく。おとが ひろがる。
- Tiếng Anh
- echo, resound
- Tiếng Hàn
- 울리다 (향)
- Tiếng Trung
- 回响、响 (响)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
キョウ kyou · âm On
影響
ảnh hưởng
台風の 影響で 電車が とまりました。
Bão làm tàu ngừng chạy.
ひび(く) hibiku · âm Kun
響く
vang lên
山に 声が 響きます。
Tiếng vang vọng trong núi.
Tập viết chữ 響 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 響 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.